Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Trương Minh Đông”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đồng Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1/1971 Quê quán: Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Mỹ Chánh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/9/1949 Quê quán: Song Hiệp - TX Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: Ban CT - E115 - K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Vinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 25/12/1980 Quê quán: Khu tập thể Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E175 - F74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1979 Quê quán: Phường 16 - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: thanh niên xung phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1970 Quê quán: Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Đông Hương - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đức Minh Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/11/1970 Quê quán: Đông Cường - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Nghệ Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: huyện đội Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Minh Kim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/07/1971 Quê quán: Phú Động - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Minh Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/01/1973 Quê quán: Đồng Thái - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Minh Tiếp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/02/1970 Quê quán: Thăng Long - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/01/1973 Quê quán: Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Minh Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Đồng Hải - Cát Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 13/02 - Nhuyễn Bá Tòng - Hồ Chí Minh Đơn vị: K56 - E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Thành Song Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1973 Quê quán: Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 516 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 Quê quán: Tân Nhật - Tân Bình - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: E 4 - F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Minh Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Chiều Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/10/1970 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Minh Đông C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thi Thị, Tân Lập, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E33, xóm 5 Gia Lai
- Trương Minh Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thi Thị- Tân Lập- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1966 Bệnh xá E33, xóm 5 Gia Lai
- Trương Minh Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Thị- Tân Lập- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1966 Làng Đung, Gia Lai