Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Trương Minh Đông”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Minh Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Tân Hiệp - Châu Thành - Sông Bé Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1985 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D25 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1985 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D25 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Minh Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Tân Hiệp - Châu Thành - Sông Bé Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Minh Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Hậu Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1980 Quê quán: Thanh Trường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Trương Minh Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Hậu Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Anh Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/10/1975 Quê quán: Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: C2 - D51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Đức Tín Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1979 Quê quán: Đống Đa - Quy Nhơn - Bình Định Đơn vị: C21 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Dẫu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/7/1982 Quê quán: Gò Công Đông, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Trạm 18 - E685 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Nghệ Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Quận 3, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: huyện đội Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Quận 3, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Bá Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông Minh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Đông Tân - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1979 Quê quán: Phường 16 - Quận 1 - Thành phố Hồ - Hồ Chí Minh Đơn vị: thanh niên xung phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Minh Đông C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thi Thị, Tân Lập, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E33, xóm 5 Gia Lai
- Trương Minh Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thi Thị- Tân Lập- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1966 Bệnh xá E33, xóm 5 Gia Lai
- Trương Minh Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Thị- Tân Lập- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1966 Làng Đung, Gia Lai