Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Trương Minh Đông”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Công Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trương Công Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Minh Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Minh Nghề Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Minh Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương. P. Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trương Minh Được Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/02/1975 Quê quán: Bình Sơn, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Xã đội Đồng Xoài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Minh Hương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu J Xem chi tiết →
- Trương Quang Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Minh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 178 · Hàng 16 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1964 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Trương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C 12 - Đ - E 266 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C 12 - Đ - E 266 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Động Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/12/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Trương Minh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khu phố 3 - Châu Thành - Rạch Giá Đơn vị: V83 - E235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Minh Được Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Xã đội Đồng Xoài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Pho (To) Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/2/1977 Quê quán: Lấp Vò, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Nếp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1978 Quê quán: Mai Động - Kim Động - Hưng Yên Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương. P. Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: TT. Xuân Lộc, TT. Xuân Lộc Đơn vị: E 775 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương. P. Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: TT. Xuân Lộc, TT. Xuân Lộc Đơn vị: E 775 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Minh Đông C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thi Thị, Tân Lập, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E33, xóm 5 Gia Lai
- Trương Minh Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thi Thị- Tân Lập- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1966 Bệnh xá E33, xóm 5 Gia Lai
- Trương Minh Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Thị- Tân Lập- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1966 Làng Đung, Gia Lai