Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Trương Minh Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗng Minh Loan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  2. Đỗng Minh Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  3. Đỗng Minh Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng C · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  4. Đỗng Minh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng A · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  5. Đỗng Tiến Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng P · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  6. Đỗng Văn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng 3H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  7. Trương Minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1966 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trương Minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1966 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1988 Quê quán: An Bình - Đồng Phú - Sông Bé Đơn vị: D2 - Đ77 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trương Minh Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Long Điền - Long Đất - Đồng Nai Đơn vị: E117 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trương Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Quận Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C7 D5 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trương Minh Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Trương Minh Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 105 · Hàng 7 · Lô g Xem chi tiết →
  16. Trương Khắc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 126 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  17. Trương Minh Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 183 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Trương Minh Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1978 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 214 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  19. Trương Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 122 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  20. Trương Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 122 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Minh Đông C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thi Thị, Tân Lập, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E33, xóm 5 Gia Lai