Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Trương Mạnh Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Mạnh Thảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng G · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/12/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  3. Trần Mạnh Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 83 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  4. Tạ Mạnh Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng Z · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  5. Vũ Mạnh Thăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Dương Mạnh Thắng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Trương Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 252 · Hàng 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Mạnh Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/02/1971 Quê quán: Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tạ Mạnh Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/04/1972 Quê quán: Trung Mẩu - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Thảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/3/1969 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/12/1966 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Mạnh Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Tạ Mạnh Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Trung Mẩu - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Ngô Mạnh Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Mạnh Thắng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Phú Đa, Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 22/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)03 07 mộ 5