Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Trương Lấn”.
- Trương Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Trương Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 149 Xem chi tiết →
- Trương Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22.07.1949 Đơn vị: E.210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trương Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1949 Đơn vị: E.210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trương Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Lạn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/11/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Trương Lạn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/09/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Lạn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/11/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lại Trường Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- trương Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- trương Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Trương Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1949 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Trường Lân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M46 · Hàng H4 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
- Ngô Trường Lân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H10 · Lô LG10 · Khu KG Xem chi tiết →
- Trương Lang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Lang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Lân Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Linh, Linh Giang, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 31/7/1969 Mai táng ban đầu: khu C núi Cà Đam
- Trương Văn Lân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trương Văn Lân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trương Văn Lân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trương Lấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · An Ninh- Tuy An- Phú Yên Hy sinh: 11/6/1965 Đồn điền Mê Wal