Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Trương Khánh Phượng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 4 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  2. Trương Công Khanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/11/1971 Quê quán: Đan Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/9/1969 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Minh Phương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  7. Phạm Tất Khánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Trần Khánh Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Vi Văn Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Võ Công Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/08/1984 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Võ Công Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/08/1984 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1973 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 30/10/1946 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trương Công Lặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 26 Xem chi tiết →
  16. Trương Minh Viễn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 41 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Dữ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 84 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 208 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Khánh Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 9/6/1970 Mai táng ban đầu: Làng Pa Đơn (Strung Treng)
  2. Trương Khánh Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Tây- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 9/6/1970 Làng Pa Đơn (Strung Treng)