Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Trương Hữu Trung”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần hữu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Hữu Phước Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/9/1940 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Lê Hữu Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/9/1971 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/3/1966 Quê quán: Thọ Năm - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Bách Tinh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Trương Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1972 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Hưu Vượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Trung Yên - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ních Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Hà lại - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Trung Nguyên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đạm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/10/1970 Quê quán: Kim Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/01/1972 Quê quán: Quang Trung - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Niêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1966 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.