Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Trương Hữu Lân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Hữu Vi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 637 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 310 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1191 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 944 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 379 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 118 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 791 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ký Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 503 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lãi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 745 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nhặn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 751 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 819 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 851 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 383 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 583 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 750 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 630 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đoài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 383 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Hữu Huê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 125 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 725 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hữu Nghị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 973 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.