Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Trương Hữu Lân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Hữu Phước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/12/1968 Quê quán: Bắc Lãng - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/11/1969 Quê quán: Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Hữu Phước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/12/1968 Quê quán: Bắc Lãng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Hữu Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Trương Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 539 Xem chi tiết →
- Trương Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 457 Xem chi tiết →
- Trương Hữu Định Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Trần Hữu Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/05/1973 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Lan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/5/1973 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/12/1971 Quê quán: Thị Xuân - Hương Thuỷ - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1981 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 33 Đông Kinh - TX Lạng Sơn - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hỏng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: Vân Mọng - Văn Quán - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lạng Văn San Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Hồ Sơn - Hữu Lủng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chựng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Hữu Lân - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Phẩm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Lãng Ngâm - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Hữu Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Xuân Lệ - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.