Tìm thấy 1.257 hồ sơ cho “Trương Hải Hưng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Ngọc Nha Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Như Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1966 Quê quán: Tinh Tiến - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Đào Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1974 Quê quán: Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quốc Lập Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/2/1968 Quê quán: Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Tứ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/11/1969 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thái Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1973 Quê quán: Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Hữu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Hoàng Hanh - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Ngoạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1969 Quê quán: Trung Hương - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/10/1969 Quê quán: Minh Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Do Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1971 Quê quán: Phúc Thành - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sảng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Trụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tặng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/5/1969 Quê quán: Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/10/1970 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Hải Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Nhiên - Thượng Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Hy sinh: 31/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.94.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trương Hải Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Nhiên- Thượng Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 31/07/1973 (01-14)02 quận Kon Tum 1/50000