Tìm thấy 1.257 hồ sơ cho “Trương Hải Hưng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trịnh Văn Thông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/9/1971 Quê quán: Chỉ Đạo - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1971 Quê quán: Tô Hiệu - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Chi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Cung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/1/1971 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Bá Thoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1967 Quê quán: Thanh Lang - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Tình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/8/1966 Quê quán: ứng Hoà - Ninh Hoà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1/1967 Quê quán: Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Còm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Thượng Đỗ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Đình Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/8/1970 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Chí Lớn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1967 Quê quán: Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1966 Quê quán: Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Duy Tố Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Duy Điệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/6/1969 Quê quán: Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Gia Mô Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/9/1970 Quê quán: Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Nguyện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/8/1969 Quê quán: An Vũ - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Thông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Hải Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Nhiên - Thượng Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Hy sinh: 31/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.94.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trương Hải Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Nhiên- Thượng Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 31/07/1973 (01-14)02 quận Kon Tum 1/50000