Tìm thấy 1.254 hồ sơ cho “Trương Hải Hưng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Quốc Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 150 · Khu D Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 150 · Khu D Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 929 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 851 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1971 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 911 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 575 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 594 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Hoài Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 192 · Khu D Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 492 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1257 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Điệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 - E36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Xuân Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/11/1969 Quê quán: Chí Ninh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: H3 - K44 - BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Cống Khìn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/06/1975 Quê quán: Nô Nghi - Bình Liêu - Hải Hưng Đơn vị: E279 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Khắc Thiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 06/06/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1969 Quê quán: Hùng Vương - Hồng Bàng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Tinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1970 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E2273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/08/1972 Quê quán: Kim Hoà - Kim Bôi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Kim Hoà - Kim Bôi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Xuân Nhạ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.