Tìm thấy 1.257 hồ sơ cho “Trương Hải Hưng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Đê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/12/1970 Quê quán: Nguyên Hoà - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1971 Quê quán: Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Định Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/2/1970 Quê quán: Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/12/1969 Quê quán: Xuân Quang - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Nghiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Đi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Vĩnh Lập - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Phúng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1967 Quê quán: Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Quốc Trị - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Vĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Tân Tiến - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Đức Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1971 Quê quán: Kẻ Sặt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Đức Chăm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/8/1966 Quê quán: Phương Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Đức Dỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Đức Phan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1968 Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Đức Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Đức Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Quách Xuân Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Quách Đại Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1971 Quê quán: Thanh Xá - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Hải Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Nhiên - Thượng Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Hy sinh: 31/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.94.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trương Hải Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Nhiên- Thượng Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 31/07/1973 (01-14)02 quận Kon Tum 1/50000