Tìm thấy 1.254 hồ sơ cho “Trương Hải Hưng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Lịch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Công Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Hùng Tiên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Nhật Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Thanh Long - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Trung Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Hồng Lạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Trung Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Việt Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Côi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Đức Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Việt Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Tiên Văn Bao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Triều Văn Trác Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Cẩm Khê - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Danh Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Đinh Cao - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Chí Hoà - Việt Hoà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Văn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Phú Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Bùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Thương Quân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Tố Xuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Thanh Chương - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Sản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/5/1973 Quê quán: Thái Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Tăng Bá Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Thanh Long - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Cát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Hải Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Nhiên - Thượng Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Hy sinh: 31/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.94.02 Bản đồ UTM 1/50.000