Tìm thấy 1.254 hồ sơ cho “Trương Hải Hưng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương TH Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/6/1966 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trương TH Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/6/1966 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trương Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trương Thị Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1966 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trương Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Cao thắng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trường Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Nam Hải, Xã Nam Hải, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trương Huệ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu Đoàn 634 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trương văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 19 · Hàng T Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/05/1971 Quê quán: Cát Cụt - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trương Quốc Hưng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D33 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trương Việt Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Hoàng Hải - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Phù Cừ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Cát Cụt - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Công Khỏe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C 4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trương Công Khỏe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C 4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/01/1968 Quê quán: Phạm Kha. Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Đinh Trương Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1974 Quê quán: Phố Bắc Sơn, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C1 - D4 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trương Việt Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Hoàng Hải - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: D2 E751 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Hải Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Nhiên - Thượng Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Hy sinh: 31/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.94.02 Bản đồ UTM 1/50.000