Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Trương Duy Nguyệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Đức Nguyệt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Nguyệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/11/1972 Quê quán: Tấn Thành - Sầm Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Nguyệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Tấn Thành - Sầm Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Duy Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/4/1971 Quê quán: Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Duy Nguyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thành Sơn- Tân Thành- Thị trấn Sầm Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 11/5/1972 Đông bắc điểm cao 431, đường 19