Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Trương Công Lực”.

  1. Trương Công Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Trương Công Lực Năm sinh: 24/ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trương Công Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1982 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 67 · Khu 8 Xem chi tiết →
  4. Trương Công Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Lập - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Công Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Thạch Lập - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Công Lực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hiền Sinh, Lệ Ninh Hy sinh: 11/10/1981
  2. Trương Công Lực Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1981-11-10 00:00:00 Hy sinh: Hiền Sinh, Lệ Ninh