Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Trương Công Dật”.

  1. Trương Công Đất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 891 Xem chi tiết →
  2. Trương Công Dật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D15 · Hàng 15 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trương Công Đất Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trương Công Đát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trương Công Đát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Công Dật Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Quỳnh Xá, Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột Hàng 6; Ô 1; Số 118; Khối 2