Tìm thấy 566 hồ sơ cho “Trương Côn”.

  1. Trương Công Lỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trương Công Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trương Công Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Trương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trương Công Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L3 Xem chi tiết →
  6. Trương Công Mộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 525 · Hàng 28 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Trương Công Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tái Sơn, Xã Tái Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  8. Trương Công Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  9. Trương Công Nhuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trương Công Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1987 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Trương Công Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Trương Công Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L1 Xem chi tiết →
  13. Trương Công Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Trương Công Thuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trương Công Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Trương Công Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/4/1978 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Trương Công Thách Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trương Công Thơ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 118 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Trương Công Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  20. Trương Công Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cón Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Nội - Chơ Lũng - Cao Bằng Hy sinh: 13/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.14.06 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trương Văn Cón Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Nội- Chợ Lũng- Cao Bằng Hy sinh: 13/09/1969 (99-44)06 Kôn Hơ Phao
  3. Trương Côn Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Bắc Bình, Bình Thuận Hy sinh: 3/9/1949