Tìm thấy 566 hồ sơ cho “Trương Côn”.
- Trương Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1967 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1967 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Công Đới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đoạn quản lý đường bộ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Công Kỉnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Hữu Niên - Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Khu uỷ Đảng CSVN Trị Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Cón Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Nội - Chơ Lũng - Cao Bằng Hy sinh: 13/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.14.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Trương Văn Cón Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Nội- Chợ Lũng- Cao Bằng Hy sinh: 13/09/1969 (99-44)06 Kôn Hơ Phao
- Trương Côn Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Bắc Bình, Bình Thuận Hy sinh: 3/9/1949