Tìm thấy 566 hồ sơ cho “Trương Côn”.

  1. Trương Công Bừn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Hiền Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Công Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/5/1969 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Công Dựng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/6/1978 Quê quán: Tân Lạc - Phú Cường - Hà Tây Đơn vị: C1D 9E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trương Công Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Công Hoàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Viên Nội - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Công Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Trương Công Hơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1/1980 Quê quán: An Hảo - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C19 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trương Công Hợp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1968 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Công Khìn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Nỗ Nghi - Bình Liêu - Hải Hưng Đơn vị: E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trương Công Khỏe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C 4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trương Công Khỏe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C 4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trương Công Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1979 Quê quán: Yên Lâm - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trương Công Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1979 Quê quán: Yên Lâm - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trương Công Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thiệu Hóa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Trương Công Lý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Yên lâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Công Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Thạch Lập - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Công Ngoãn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/11/1982 Quê quán: Điển Hạ - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trương Công Nhâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Gia Sàng - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: D18 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trương Công Sửu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trương Công Thái Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18 - 12 - 1986 Quê quán: Đồng Tiến - Ứng Hòa - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cón Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Nội - Chơ Lũng - Cao Bằng Hy sinh: 13/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.14.06 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trương Văn Cón Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Nội- Chợ Lũng- Cao Bằng Hy sinh: 13/09/1969 (99-44)06 Kôn Hơ Phao
  3. Trương Côn Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Bắc Bình, Bình Thuận Hy sinh: 3/9/1949