Tìm thấy 566 hồ sơ cho “Trương Côn”.
- Trương Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Công Hồng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương Công Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Công Khâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trương Công Lai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trương Công Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương Công Lại Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 187 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trương Công Lặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Trương Công Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1982 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 67 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Trương Công Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trương Công Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Công Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Trương Công Mình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trương Công Ngọ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Trương Công Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1981 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 77 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Trương Công Thái Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 15/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trương Công Thí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trương Công Thảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trương Công Triệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 222 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trương Công Xỵ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Cón Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Nội - Chơ Lũng - Cao Bằng Hy sinh: 13/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.14.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Trương Văn Cón Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Nội- Chợ Lũng- Cao Bằng Hy sinh: 13/09/1969 (99-44)06 Kôn Hơ Phao
- Trương Côn Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Bắc Bình, Bình Thuận Hy sinh: 3/9/1949