Tìm thấy 566 hồ sơ cho “Trương Côn”.

  1. Trương Công Đôi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/7/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Trương Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu Dc Xem chi tiết →
  3. Trương Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Trương Công Động Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trương Công Đới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trương Công Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Trương Công ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 6d Xem chi tiết →
  8. Trương Cống Khỡn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/6/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
  9. Trường Công Liễu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. TRương Công Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 74 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trương Công Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C3 - D1 - E312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trương Công Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Trương Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 96 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Trương Công Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  15. Trương Công Chừ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 228 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Trương Công Cận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trương Công Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Trương Công Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  19. Trương Công Hoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Trương Công Huấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 189 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cón Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Nội - Chơ Lũng - Cao Bằng Hy sinh: 13/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.14.06 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trương Văn Cón Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Nội- Chợ Lũng- Cao Bằng Hy sinh: 13/09/1969 (99-44)06 Kôn Hơ Phao
  3. Trương Côn Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Bắc Bình, Bình Thuận Hy sinh: 3/9/1949