Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Trương Anh”.

  1. Trương Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trương ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Trương ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  4. Trương Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trương Anh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
  6. Trương ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trương Anh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trương Anh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 02/01/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Anh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Anh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trương Anh Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Trương Anh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 193 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trương Anh Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Trương ánh Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trương Anh Gỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trương Anh Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trương Anh Tú Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 12/2/1985 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trường Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 2 · Lô 20 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trường Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 851 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trương Anh Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/8/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Anh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1929 Hy sinh: 1974
  2. Trương Văn Anh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trương Văn Anh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trương Hùng Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phi Phú- Phú Tôn- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 1/2/1968 Buôn Mê Thuột
  5. Trương Công Ảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lộc Thuận- Quang Trung- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1972 (19-33)09 NT D2 số 15