Tìm thấy 164 hồ sơ cho “Trương Đức Xuân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đức Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trần Đức Tư Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Đức Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Báo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Chiểu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Cương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Đức trung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Đạo Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Quảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Tham Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Trường Xuân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1/1970 Quê quán: Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/01/1972 Quê quán: Công Đa - Yên Sơn - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Dục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/07/1971 Quê quán: Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.