Tìm thấy 164 hồ sơ cho “Trương Đức Xuân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đức Lượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1973 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1974 Quê quán: Tân Trường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hành Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/1/1984 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hương Sơn, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 22 · Lô 22 Xem chi tiết →
- Trần Đức Đàm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/10/1966 Quê quán: Hành Thiệu - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: Trường SQLA 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 187 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Thám Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Khiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Khuyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Nhượng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Rật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Thuần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.