Tìm thấy 164 hồ sơ cho “Trương Đức Xuân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Xuân Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 Quê quán: An Đức - Phú Đức - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trương Xuân Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 Quê quán: An Đức - Phú Đức - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trương Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 294 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trương Xuân Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 224 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 179 Xem chi tiết →
  6. Trương Đức Vinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Xuân Khê, Xã Xuân Khê, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trương Xuân Xùi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/7/1980 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Võ Xuân Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 111 · Hàng 2 · Lô III Xem chi tiết →
  11. Lương Xuân Dục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 613 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Đốc Tín - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Đức Lượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/02/1973 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Khoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1971 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Kim Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/5/1985 Quê quán: Xuân Đức - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Kim Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 09/05/1985 Quê quán: Xuân Đức - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trương văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trương văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lư Hồng Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Xuân Hùng - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Đức Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 22/05/1967