Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Trương Đức Lộng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Văn Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Thạch Đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  2. Vũ Tiến Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: D1 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Chân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/3/1955 Quê quán: Bình Trị Đông - Bình Chánh - TP.HCM Đơn vị: Chi đội 15 - E308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  4. Thái Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Trường Y4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Đức Lộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Hội - Quỳnh Lưu - Nho Quang - Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa