Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Trương Đức Lộng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Việt Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  2. Trương Đức Kháng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  3. Trương Đức Liều Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  4. Trương Đức Tín Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/09/1987 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1987 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Đinh Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trương Thị Hiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1969 Quê quán: Nhật Ninh - Cần Đức - Long An Đơn vị: V13 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Võ Kim Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Đưc Lai - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Võ Kim Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Đức Lai - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trương Ngọc Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Lộc Điện - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1973 Quê quán: Bảo Thanh - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: A 12/ PQB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1973 Quê quán: Bảo Thanh - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: A 12/ PQB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Lý Trường Nhàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42073 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/5/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42101 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42042 Xem chi tiết →
  18. Trương Hoàng Vũ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42040 Xem chi tiết →
  19. Trương Kim Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  20. Trương Thị Dở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Đức Lộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Hội - Quỳnh Lưu - Nho Quang - Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa