Tìm thấy 102 hồ sơ cho “Trương Đức Lăng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Phượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 918 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1095 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Ri Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1226 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 581 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 122 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/11/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 734 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1121 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1022 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Đẳng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 79 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Ngô Đức Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 936 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Ngô Đức Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 673 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Phạm Đức Diễn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 657 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Phạm Đức Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 219 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Phạm Đức Ngoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 661 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Đức Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 287 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Phạm Đức Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 727 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Dục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 894 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Tống Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1142 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 447 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Vũ Đức Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1140 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Đức Lăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Phong Dụ- Tiên Yên- Quảng Ninh