Tìm thấy 102 hồ sơ cho “Trương Đức Lăng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Đức Gô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 936 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đức Than Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 460 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 92 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1247 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Hà Đức Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1284 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Hàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1050 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 928 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Vuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 507 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Lưu Đức Pha Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1269 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Lưu Đức Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1394 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lương Xuân Dục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 613 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1367 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 94 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tuấn Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1143 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1307 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Chí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 543 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 549 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 532 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Mịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1311 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 856 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Đức Lăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Phong Dụ- Tiên Yên- Quảng Ninh