Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Trương Độ Thế (Thệ)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Thế Khoa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Đông Ngạc - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Hữu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Hoàng Hanh - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Anh Thế Ngôn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/9/1969 Quê quán: Thanh Tân - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/5/1967 Quê quán: Số 22 Giảng võ, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →