Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Trương Đỗ (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Số 11 Hàng Chiếu - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Quyết Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Thái Hoàng Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Thái Hoàng Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Đăng Ven Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/10/1969 Quê quán: Thiệu Độ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Thiệu Đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Công Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →