Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Trương Đỗ”.

  1. Ngô Trường Đớm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M37 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  2. Trương Đối Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Lê Trường Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trương Doãn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 16/08/1894 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Đoán Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Đồng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Đởi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Đồng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/2/1950 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Đởi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Trường Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trương Doãn Huấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D21 - E6 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trương Doãn Huấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D21 - E6 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trương Doãn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 5/1957 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: UBKCHC xã Triệu Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Châu Trương Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1982 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trương Đoán Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 24/9/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chi đoàn thôn Giáo Liêm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trương Đợi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cửa hàng lương thực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Đồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lâm Hòa - Xuân Nội - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 3/1/1969
  2. Trương Đỗ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Hy sinh: 1968
  3. Trương Văn Đỏ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trương Văn Đô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Trương Văn Độ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 8 người trong các danh sách