Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Trương Đỗ”.

  1. Trương doãn Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
  2. Trương Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 140 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  3. trương đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Khu b Xem chi tiết →
  4. Trương Doãn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 5/1957 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 130 Xem chi tiết →
  5. Trương Đoàn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 29 · Lô 16 Xem chi tiết →
  6. Trương Đoán Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 24/9/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  7. Trương Đông Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trương Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Trương Đồng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/2/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trương Đỗng Quý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  11. Trương Đởi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 144 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trương Đợi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 97 Xem chi tiết →
  13. Trương Doãn Huấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Trương Đồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 37 · Lô 1B · Khu P Xem chi tiết →
  15. Trương Đỡnh Của Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Trương Đỡnh Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 26 · Khu 1A Xem chi tiết →
  17. Trương Đỡnh Huề Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 13 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Châu Trương Đông Năm sinh: 1980 Ngày hy sinh: 18/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Trương Đỗ Hạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Thị trấn Kiện Khê, Thị trấn Kiện Khê, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Trương Đỗng Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 193 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Đồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lâm Hòa - Xuân Nội - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 3/1/1969
  2. Trương Đỗ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Hy sinh: 1968
  3. Trương Văn Đỏ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trương Văn Đô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Trương Văn Độ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 8 người trong các danh sách