Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Trương Định”.
- Trương Đình Điễm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Tiết – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Đình Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/02/1970 Quê quán: số 153 Vườn hoa - Thanh Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1971 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: BĐĐP Quận Tân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Đình Thọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1/1969 Quê quán: Liên Tiết - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Của Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1971 Quê quán: Thôn Đông - Nghĩa Thắng - TX Quảng Ngãi Đơn vị: D940 - QK6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Đình Liết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Vũ Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Đình Liết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Vũ Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Đình Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1970 Quê quán: số 153 Vườn hoa - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Thiêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/10/1967 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1982 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 55 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Đình Khiêm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/3/1954 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đôi chủ lực huyện Triệu phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Nga Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Đình tường - Thạch định - Thạch Thành - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1982 Quê quán: Xuân Khê - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 55 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Định Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Bắc) Hy sinh: 1974
- Trương Định (Hà Bắc) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974
- Trưởng Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quảng Tùng- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư Pa, Gia Lai
- Trưởng Quang Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 22/02/1967 Gần Buôn Dlung H4 Đắk Lắk
- Trương Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 5/4/1972