Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Trương Định”.

  1. Trương Đình Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Di Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trương Đình Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 12 - 1978 Quê quán: Di Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trương Đình Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1971 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Đình Hiệt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 03/03/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Đình Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Hoằng Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Đình Hành Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Đình Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/05/1969 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Đình Khiêm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Đình Khương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/10/1965 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Đình Lan(Lanh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Trương Đình Thiêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Đình Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trương Đình Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1969 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trương Đình Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trương Đình Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Đình Toại Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/02/1967 Quê quán: Hà Nam - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trương Đình Vịnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trương Đình Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trương Đình át Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Định Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Bắc) Hy sinh: 1974
  2. Trương Định (Hà Bắc) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974
  3. Trưởng Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quảng Tùng- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư Pa, Gia Lai
  4. Trưởng Quang Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 22/02/1967 Gần Buôn Dlung H4 Đắk Lắk
  5. Trương Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 5/4/1972
→ Xem cả 6 người trong các danh sách