Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Trương Đình Ngọc”.

  1. Trương Đình Ngọc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Trương Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 Quê quán: Trung giáp - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D1 - E28 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N32 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Đ Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trương Đình Ngọc
  3. Trương Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Xem chi tiết →
  4. Trương đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 103 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Đình Ngọc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1938 · Trung Giáp, Phú Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 2; Ô 1; Số 7; Khối 0
  2. Trương Đình Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trạm Máy Kéo - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 6/5/1971
  3. Trương Đình Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Trung Giáp- Phú Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1975
  4. Trương Đình Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Trung Giáp- Phú Ninh- Vĩnh Phú
  5. Trương Đình Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Trung Giáp- Phú Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975