Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Nguyễn Chiến Trường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/5/1980 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Trương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 329 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trương Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trường Bảy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B25 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trường Khoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trường Kỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K32 · Hàng 12 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trường Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1986 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu D3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trường Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S39 · Hàng 5 · Lô 12 · Khu I Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1985 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 375 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trường Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 110 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trường Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 13 · Lô T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trường Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng K 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 65 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2.177 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.177 người trong các danh sách