Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Vĩnh Bảo Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 20/2/1991 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trương Vũ Hùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 15/3/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f21 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trương thị Trà Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Trương văn Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 356 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Trương văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1978 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 285 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Trương văn Nhì Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trương Đăng Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Trương Đăng Trân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trương Đức Bá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 350 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Trương Đức Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 231 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Trương Đức Nguyệt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trương Đức Nhẫn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trương Đức Qùy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trương Đức Ry Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trương Đức Sa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 194 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Trương Đức Thuận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trương Đức Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trương Đức Túc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 169 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Trương Đức Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trường Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c13 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 2.177 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.177 người trong các danh sách