Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Văn Mít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b17 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Nghĩa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/3/1978 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Ngõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Ngộ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Nhiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Pháp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 477 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Rập Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Thơm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Thấy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 316 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c25 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Túc Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/8/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1962 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Đó Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/2/1952 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 269 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Được Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2.174 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.174 người trong các danh sách