Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Văn Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/4/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1962 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Khôi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 81 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 96 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Kiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 3 · Lô Ii Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 61 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 81 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1951 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô ô1 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 224 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2.177 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.177 người trong các danh sách