Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Cương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Danh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 318 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 170 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Giao Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Hượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h29 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Hượt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1962 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Hột Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Khinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Kết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Lạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Mi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 2.174 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.174 người trong các danh sách