Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.
- Trương Thị Kia Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Thị Mạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trương Thị Phét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Thị Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 379 Xem chi tiết →
- Trương Thị Phú Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Trương Thị Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trương Thị Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 62 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Thị Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trương Thị Síu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Thị Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Thị Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Thị Thể Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Trương Thị Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trương Thị Trách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trương Thị Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trương Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Thị Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Thụy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 352 · Hàng 19 · Lô T Xem chi tiết →
Còn 2.177 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho