Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Ngọc Dương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/5/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trương Ngọc Thảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a12 Xem chi tiết →
  3. Trương Quang Bước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trương Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1979 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Trương Quốc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trương Quốc Hương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/5/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trương Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Trương Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Trương Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Trương Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1972 An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  11. Trương Thế Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trương Thị Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 299 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Trương Thị Hiểu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/9/1964 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 472 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  14. Trương Thị Lạch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Trương Thị Nở Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 386 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Trương Thị Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trương Thị Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 290 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Trương Thị Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trương Thị ánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 236 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Trương Tấn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1980 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 314 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 2.174 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.174 người trong các danh sách