Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trương Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trương Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Trương Chức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trương Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trương Công CHẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 653 Xem chi tiết →
  6. Trương Công Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trương Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Trương Công Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Trương Công Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1974 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Trương Công Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trương Công Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Trương Công Hội Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/6/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Trương Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Trương Công Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 148 Xem chi tiết →
  15. Trương Công Kỉnh Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 25/1/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trương Công Liệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1964 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trương Công Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Trương Công Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 324 Xem chi tiết →
  19. Trương Công Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  20. Trương Công Nhiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2.177 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.177 người trong các danh sách