Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 296 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên trái Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn trường Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 477 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn đại Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 2.177 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.177 người trong các danh sách