Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Trưởng Xềnh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trượng Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 170 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Hồng Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Trịnh Quốc Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Tống Văn Trường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Võ Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  8. Võ Trường Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Võ Trường Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/19/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 299 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Vũ Bùi Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 36 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Minh Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Minh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Sỹ Trương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 229 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  18. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Vũ Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 2.177 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.177 người trong các danh sách