Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trương”.

  1. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn trường Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1979 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Ngô Trường Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nôngvăn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1990 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  7. Trưong Văn Lợi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 478 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Trưong Đức Khuyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Trương A Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/7/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e20 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Trương Công Tặng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Trương Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trương Hoàng Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 323 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Trương Hùng Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trương Hữu Đức Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Trương Hữu ớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trương Minh Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1982 An táng tại: Ea Súp, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trương Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trương Minh Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 374 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Trương Minh Đang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a1 Xem chi tiết →
  20. Trương Mạnh Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2.174 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cảnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tiến Long - Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Trương văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Chi Lăng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 20.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  4. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.174 người trong các danh sách